DMCA.com Protection Status

Biểu phí luật sư và danh mục dịch vụ pháp lý

Chính Sách

Chính Sách

Biểu phí luật sư và danh mục dịch vụ pháp lý

Ngày đăng : 01/10/2019 - 10:38 AM

BIỂU PHÍ LUẬT SƯ VÀ DANH MỤC DỊCH VỤ PHÁP LÝ

STT

DỊCH VỤ PHÁP LÝ LUẬT SƯ

MỨC PHÍ THUÊ LUẬT SƯ
(Đơn vị: VNĐ)

GHI CHÚ

1

Tư vấn pháp luật trực tiếp tại Văn phòng

300.000 – 500.000 /1 giờ tư vấn

– 300.000: Chuyên viên tư vấn

– 500.000: Luật sư tư vấn

2

Tư vấn pháp luật trực tiếp ngoài Văn phòng

500.000 – 1.000.000 / 1 giờ tư vấn

– 500.000: Áp dụng tại Tp. HCM

3

Soạn thảo Đơn thư kiến nghị, Đơn yêu cầu, Đơn đề nghị,…

500.000 – 3.000.000/1đơn

Hỗ trợ gửi văn bản tới bên thứ ba

4

Soạn thảo Di chúc; Văn bản thỏa thuận về tài sản; Văn bản phân chia tài sản

1.000.000– 5.000.000/1 bản

Đã bao gồm phí tư vấn, không bao gồm lệ phí

công chứng – chứng thực

5

Soạn thảo Đơn khởi kiện; Đơn kháng cáo; Đơn khiếu nại; Đơn tố cáo, tố giác…

1.000.000– 3.000.000/1đơn

Áp dụng cho thủ tục khiếu nại, tố cáo, các vụ án

hình sự, dân sự, hành chính, lao động…

6

Soạn thảo hợp đồng kinh tế, thương mại, dân sự …

2.000.000-20.000.000/1hợp đồng

Không bao gồm phí dịch thuật, công chứng,

chứng thực (nếu có)

7

Giải quyết tình huống pháp lý bằng tư vấn trực tiếp theo hết vụ việc và soạn thảo văn bản

3.000.000– 20.000.000/1vụ việc

Áp dụng cho những tình huống pháp lý phức tạp,

quan trọng cần có lời tư vấn chính thức của luật sư

8

Thù lao Luật sư tham gia tố tụng/Đại diện tại Tòa án/Trọng tài thương mại

Mức thù lao tối thiểu là 8.000.000/1cấp xét xử/giai đoạn giải quyết vụ việc

Vụ án: Hình sự, Dân Sự, Ly Hôn, Đất đai, Lao Động,

Hành chính, Kinh doanh thương mại…

9

Thành lập Công ty, thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh

2.000.000 – 8.000.000

Mức tối thiểu và tối đa, áp dụng cho khu vực TP.HCM

10

Thành lập công ty nước ngoài/Đăng ký cấp giấy chứng nhận Đầu tư

Tối thiểu 20.000.000

Áp dụng cho quy trình thông thường,

 không thẩm tra, không có điều kiện

11

Thành lập Chi nhánh, VPĐD (gồm cả Công ty Việt Nam và Công ty nước ngoài)

3.000.000-15.000.000

Áp dụng cho khu vực và TP.HCM với quy trình

thông thường (không thẩm tra)

12

Tư vấn pháp luật tại nhà hoặc Luật sư đi đàm phán, thương lượng theo yêu cầu của khách hàng

3.000.000-15.000.000

Tư vấn trực tiếp của luật sư, đàm phán hợp đồng không quá 4h.

13

Luật sư đi Xác minh, thu thập chứng cứ. Thu thập trích lục bản đồ, thông tin thửa đất…

5.000.000-15.000.000

Áp dụng cho khu vực nội thành TP.HCM,

chưa bao gồm phí đi lại, lưu trú ngoại thành

TP.HCM hoặc ngoại tỉnh

14

Hoạt động tư vấn pháp luật thường xuyên cho DN

5.000.000-12.000.000/tháng

Thời gian sử dụng Luật sư từ 16h/tháng đến 32h/tháng

15

Dịch vụ Luật sư riêng

5.000.000-9.000.000/tháng

Thời gian sử dụng Luật sư từ 16h/tháng đến 32h/tháng

16

Cấp GCN QSD đất lần đầu; Thủ tục mua bán, chuyển nhượng Bất động sản; Cấp phép xây dựng…

5.000.000-50.000.000/1 lần

Áp dụng với khách hàng khu vực Tp.HCM.

17

Thủ tục ly hôn, kết hôn với người nước ngoài

15.000.000– 30.000.000

Không bao gồm phí, lệ phí hợp thức hóa lãnh sự,

lệ phí nhà nước, phí công chứng dịch thuật văn bản nước ngoài.

18

Thủ tục xin visa thương mại, du học, cư trú…tại nước ngoài

3.000.000-15.000.000

Tùy theo tính chất phức tạp của vụ việc, sẽ thông báo phí dịch vụ khi xem xét hồ sơ.

19

Thủ tục yêu cầu bồi thường, đòi quyền lợi cho người lao động Việt Nam tại nước ngoài

Thỏa thuận theo vụ việc

Thù lao được tính dựa vào chi phí đi lại, ăn ở,

xác minh thông tin người lao động,

số tiền người lao động được bồi thường…

20

Tư vấn, đàm phán thu hồi công nợ cho các cá nhân, tổ chức.

Thỏa thuận theo vụ việc

Tùy theo tính chất phức tạp của vụ việc,

sẽ thông báo phí dịch vụ khi xem xét hồ sơ.

21

Các dịch vụ pháp lý khác

Thỏa thuận

Tại thời điểm tiếp nhận vụ việc

Bài viết khác
  Hỗ trợ khách hàng  (03.10.2019)

Biểu phí luật sư và danh mục dịch vụ pháp lý

Zalo
Hotline tư vấn miễn phí: +84 934 367 388